Tỉ lệ chọi đại học Kinh tế Luật 2013:
Trường: Đại học Kinh tế luật ĐHQG TpHCM
|
Mã trường: YTB
| |||||||
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu ĐH
|
Chỉ tiêu CĐ
|
Số người ĐKDT
|
Số người đến thi
|
Tỷ lệ chọi(theo số người ĐKDT)
|
Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
|
1
|
Toàn ngành
|
1700
|
9545
|
1/5.61
| ||||
Tỉ lệ chọi Đại học Kinh tế - Luật ĐHQG Tp.HCM năm 2012:
Ngành tài chính ngân hàng cao nhất: 1/10,5 (225 CT/2.363 HS). Các ngành còn lại như sau:
Kinh tế (kinh tế học, kinh tế và quản lý công) 1/5,6 (200/1.112);
Kinh tế đối ngoại 1/6 (225/1.375);
Quản trị kinh doanh 1/9,4 (225/2.105);
Kinh doanh quốc tế 1/7,3 (100/727);
Kế toán và kiểm toán 1/5,4 (225/1.223);
Hệ thống thông tin quản lý 1/2 (100/211);
Luật dân sự 1/7 (100/713);
Luật kinh tế và luật quốc tế (luật kinh doanh, luật thương mại quốc tế, luật tài chính - ngân hàng - chứng khoán) 1/7,4 (300/2.217).
Tỷ lệ chọi Đại học Kinh tế - Luật ĐHQG Tp.HCM năm 2011:
Trường/ngành
|
Khối thi
|
Hồ sơ
đăng ký
|
Chỉ tiêu
|
Tỷ lệ "chọi"
|
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ - LUẬT (QSK)
|
1.660
| |||
- Kinh tế học
|
A,D1
|
515
|
100
|
5,15
|
- Kinh tế đối ngoại
|
A,D1
|
1433
|
240
|
5,9
|
- Kinh tế và quản lí công
|
A,D1
|
528
|
100
|
5,28
|
- Tài chính - ngân hàng
|
A,D1
|
1082
|
240
|
4,5
|
- Kế toán - kiểm toán
|
A,D1
|
1474
|
240
|
6,14
|
- Hệ thống tin quản lí
|
A
|
155
|
100
|
1,55
|
- Quản trị kinh doanh
|
A,D1
|
1329
|
240
|
5,5
|
- Luật kinh doanh
|
A,D1
|
783
|
100
|
7,83
|
- Luật thương mại quốc tế
|
A,D1
|
733
|
100
|
7,33
|
- Luật dân sự
|
A,D1
|
353
|
100
|
3,53
|
- Luật tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán
|
A,D1
|
705
|
100
|
7,05
|


0 nhận xét:
Đăng nhận xét